se rattraper

tự động từ
  1. bíu lấy
    • Se rattraper à une branche
      bíu lấy một cành cây
  2. theo kịp
    • élève qui s'est rattrapé à la fin de l'année
      cậu học sinh cuối năm đã theo kịp
  3. gỡ lại
    • Se rattraper à la fin du jeu
      cuối canh bạc gỡ lại được